Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 21/04/1993 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Bệnh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Suy, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộc Dục, Quả Tú, Thiên Thương
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thai Phụ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Sứ, Đẩu Quân, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Giải, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Tài
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộ, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (32–41t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):