Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 21/07/1993 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Suy, Thiên Hỷ, Địa Giải, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Giải
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Không, Ân Quang
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Thai, Quả Tú, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Mộ, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Tài, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tử, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (34–43t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):