Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 29/10/1993 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Suy, Địa Không, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Văn Khúc, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tử, Thiên Khốc, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộ, Thiên Trù, Thiên Không, Thai Phụ, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Thương, Thiên Thọ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Thai, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Sứ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Hữu Bật, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Giải
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thiên Hình
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (26–35t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):