Người sinh năm Nhâm Tuất nữ, ngày 08/02/1983 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Hư, Tam Thai, Thai Phụ, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Phúc, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Thương, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Trù, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Quan, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Văn Xương, Phượng Các, Ân Quang, Giải Thần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Không, Linh Tinh, Phá Toái, Thiên Tài, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Quý, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (44–53t), điểm 8.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):