Người sinh năm Nhâm Tuất nữ, ngày 11/01/1983 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Quý, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Hữu Bật, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tử, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Tả Phụ, Long Trì, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Thọ, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Kiếp, Thiên Hư, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Việt, Hồng Loan, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Không, Thiên Phúc, Thiên Giải
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (42–51t), điểm 8.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):