Người sinh năm Quý Hợi nam, ngày 11/07/1983 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Thiên Khốc, Hoa Cái, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Tả Phụ, Văn Xương, Ân Quang, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Địa Không, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Địa Kiếp, Đào Hoa, Thiên Không, Địa Giải, Bác Sỹ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Thiên Sứ, Thiên Giải, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Long Trì, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Việt
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 9 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (36–45t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):