Người sinh năm Nhâm Tuất nữ, ngày 15/01/1983 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Bát Tọa, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tử, Phá Toái, Thiên Thương, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Tả Phụ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Địa Kiếp, Thiên Hư, Tam Thai, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Địa Không, Thiên Phúc, Thiên Tài, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải, Phong Cáo, Quốc Ấn
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (45–54t), điểm 2.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):