Người sinh năm Quý Hợi nữ, ngày 15/11/1983 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Thiên Tướng, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Suy, Thiên Khốc, Hoa Cái, Đẩu Quân, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tử, Văn Khúc, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộ, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Thương, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Sứ, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Ân Quang, Lưu Hà, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Long Trì, Bát Tọa, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Kiếp, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (36–45t), điểm 2.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):