Người sinh năm Quý Hợi nữ, ngày 28/04/1983 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Thai, Tam Thai, Thiên Quý, Phá Toái, Địa Giải, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Không, Bác Sỹ, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Lâm Quan, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Thương
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Suy, Địa Không, Hỏa Tinh, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Hư, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tử, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Tài, Quốc Ấn
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (43–52t), điểm 3.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):