Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 01/04/1963 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Ân Quang, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Không, Phong Cáo, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thai Phụ
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Trù, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộ, Linh Tinh, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (62–71t), điểm 7.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):