Người sinh năm Quý Mão nữ, ngày 02/04/1963 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Thai, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Dưỡng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Hư, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Thương, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Không, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Quả Tú, Phong Cáo, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Bệnh, Tam Thai, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tử, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộ, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (65–74t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):