Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 06/02/1963 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Trù, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Đà La, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Linh Tinh, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Phong Cáo
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Đẩu Quân
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Thọ, Thiên Hình
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (62–71t), điểm 9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):