Người sinh năm Quý Mão nữ, ngày 09/12/1963 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tử, Địa Không, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú, Thiên Thọ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tuyệt, Bát Tọa, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Thai, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Không, Địa Giải, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Sứ, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Hư, Ân Quang
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Suy, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (64–73t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):