Người sinh năm Quý Mão nữ, ngày 11/04/1963 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Quý, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Thai, Thiên Hư, Đẩu Quân, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Trù, Thiên Giải, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Tam Thai, Thiên Tài, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộc Dục, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Quả Tú, Thiên Thương, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Lưu Hà, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Khôi, Thiên Sứ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Suy, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tử, Tả Phụ, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Mộ, Địa Kiếp, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (63–72t), điểm 5.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):