Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 11/06/1963 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Quả Tú, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Quý, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Thương, Phong Cáo
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Thai, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộ, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tử, Thiên Trù, Địa Giải, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Suy, Bát Tọa, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (64–73t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):