Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 11/08/1963 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Bệnh, Lưu Hà, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Suy, Linh Tinh, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Lâm Quan, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Quan Đới, Địa Không, Tam Thai, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Riêu
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Trù
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Địa Giải, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tử, Đà La, Ân Quang, Thiên Quý, Quả Tú, Thiên Giải
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (62–71t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):