Người sinh năm Nhâm Dần nữ, ngày 12/01/1963 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hỏa Tinh, Ân Quang, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Bệnh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Đức, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Hồng Loan, Quả Tú
Sửu
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Quan Đới, Tả Phụ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Quý, Đường Phù, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Sứ, Phong Cáo, Tuần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Tam Thai, Bát Tọa, Nguyệt Đức
Mùi
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Không, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Giải Thần
Thân
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộ, Phá Toái, Thiên Trù, Thai Phụ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 7 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (64–73t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):