Người sinh năm Quý Mão nữ, ngày 15/02/1963 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Thiên Quý
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Tam Thai, Bát Tọa, Quả Tú, Thiên Riêu
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Bệnh, Địa Kiếp, Lưu Hà, Thiên Tài
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tử, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộ, Tả Phụ, Thiên Không, Thiên Thương, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Thai, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Địa Không, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thọ, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Hư, Thiên Hình, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Trù
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (62–71t), điểm 3.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):