Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 15/11/1963 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Văn Xương, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thai Phụ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Quan Đới, Địa Không, Thiên Hư, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Trù
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Linh Tinh, Tả Phụ, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Đức
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Thai, Đà La, Địa Kiếp, Quả Tú, Thiên Thương, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Quý, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộ, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tử, Thiên Không, Thiên Giải, Phong Cáo, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Bệnh, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Suy, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (63–72t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):