Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 19/02/1963 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tử, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Địa Giải, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Bệnh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Suy, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Hình, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Trù, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Quý
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Thiên Thọ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y, Thai Phụ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Dưỡng, Văn Xương, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Thai, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tuyệt, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (56–65t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):