Người sinh năm Quý Mão nữ, ngày 19/09/1963 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Phủ, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Tử, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tuyệt, Địa Không, Bát Tọa, Lưu Hà, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Thai, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Không, Thiên Hình, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Sứ, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Lâm Quan, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Hư, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Suy, Thiên Trù
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Tả Phụ, Phong Cáo
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (64–73t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):