Người sinh năm Quý Mão nữ, ngày 26/07/1963 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tử, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộ, Thiên Quý, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Dưỡng, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Thương, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộc Dục, Tả Phụ, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Đế Vượng, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Địa Giải
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Hỏa Tinh, Quả Tú, Thiên Giải, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Bệnh, Tam Thai, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Thiên Hình
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 7 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (62–71t), điểm 3.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):