Người sinh năm Quý Mùi nam, ngày 05/02/2003 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Riêu, Thiên Y
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Quý, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Tả Phụ, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Thai, Hoa Cái, Địa Giải, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tam Thai, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Hình, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tử, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Trù, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Suy, Địa Kiếp, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (24–33t), điểm 8.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):