Người sinh năm Quý Mùi nữ, ngày 05/04/2003 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Tả Phụ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Suy, Hỏa Tinh, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Bệnh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tử, Địa Kiếp, Tam Thai, Thiên Thọ, Địa Giải, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộ, Thiên Trù, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Thương, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Không, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Sứ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tràng Sinh, Văn Khúc, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Thiên Đức, Quả Tú, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Lâm Quan, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (16–25t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):