Người sinh năm Nhâm Ngọ nam, ngày 10/01/2003 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 1.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Hình, Tuần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Trù, Hồng Loan, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Linh Tinh, Long Trì, Tam Thai, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hữu Bật, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Hợi
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Suy, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Bệnh, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tử, Tả Phụ, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Đức
Mão · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộ, Địa Kiếp, Phượng Các, Bát Tọa, Quả Tú, Giải Thần
Thìn
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Văn Xương, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Thai, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Phúc, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Không, Thiên Giải, Phong Cáo, Quốc Ấn
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (25–34t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):