Người sinh năm Quý Mùi nam, ngày 13/02/2003 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Hoa Cái, Thiên Thọ, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Linh Tinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Thương, Thiên Hình, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Trù
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Văn Xương, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Không, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Riêu
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Văn Khúc, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (25–34t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):