Người sinh năm Quý Mùi nam, ngày 13/03/2003 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Quan Đới, Hữu Bật, Thiên Giải, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Thai Phụ, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Thai, Đà La, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tuyệt, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộ, Hỏa Tinh, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Suy, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Đế Vượng, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Lâm Quan, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không, Địa Giải
Thân · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (23–32t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):