Người sinh năm Quý Mùi nam, ngày 14/11/2003 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không, Phong Cáo
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Tam Thai, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Thiên Tài, Thiên Thọ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Phá Toái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (25–34t), điểm 7.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):