Người sinh năm Quý Mùi nam, ngày 20/04/2003 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Lâm Quan, Hữu Bật, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Quan Đới, Địa Giải, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Giải, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Văn Khúc, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Thai, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Thương
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Tuyệt, Văn Xương, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộ, Địa Không, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Tử, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Suy, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Đế Vượng, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Thọ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (23–32t), điểm 4.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):