Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 05/04/1973 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Thai, Tả Phụ, Bát Tọa, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộc Dục, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Không, Ân Quang, Thiên Sứ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Phá Toái, Hoa Cái, Phong Cáo, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tử, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộ, Thiên Thọ
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (55–64t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):