Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 05/09/1973 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Phá Toái, Hoa Cái, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Địa Không, Hữu Bật, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Linh Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Thai, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Tam Thai, Bát Tọa
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Phượng Các, Ân Quang, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Văn Khúc, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (54–63t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):