Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 11/10/1973 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Thai, Địa Không, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộc Dục, Văn Khúc, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Bát Tọa, Thiên Mã, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Tả Phụ, Thiên Sứ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Phá Toái, Hoa Cái, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Bệnh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tử, Tam Thai, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Thọ, Thiên Giải
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (55–64t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):