Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 13/09/1973 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Tài, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Bệnh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tử, Hữu Bật, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộ, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Hình, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộc Dục, Địa Kiếp, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (52–61t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):