Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 14/04/1973 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Phượng Các, Bát Tọa, Địa Giải, Giải Thần, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Tài, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Mã, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Thọ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Đà La, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Việt
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Tả Phụ, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (53–62t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):