Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 15/04/1973 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Linh Tinh, Phá Toái, Hoa Cái, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Tả Phụ, Tam Thai, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Địa Không, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Hỷ
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Thiên Mã, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Hỏa Tinh, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (54–63t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):