Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 15/08/1973 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tử, Văn Khúc, Bát Tọa, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Tài, Địa Giải
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tuyệt, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Thai, Địa Không, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Dưỡng, Hữu Bật
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Sứ, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Đế Vượng, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Suy, Tả Phụ, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Mã
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (54–63t), điểm 6.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):