Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 17/10/1973 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Lương, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tử, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Phong Cáo, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tuyệt, Hữu Bật, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Thai, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Thiên Quý, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Quan Đới, Thiên Hư, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Ân Quang, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Thọ, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Suy, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Mã
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (54–63t), điểm 5.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):