Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 26/10/1973 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Bệnh, Địa Không, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tử, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Thai Phụ, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Mộ, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Dưỡng, Thiên Hư, Thiên Thương
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Sứ, Thiên Thọ, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Thiên Mã, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Ân Quang, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (52–61t), điểm 4.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):