Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 29/06/1973 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Mộc. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã, Thiên Tài, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Giải, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Đà La, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Hình, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Văn Xương, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Địa Không, Thiên Khôi, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Việt, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Linh Tinh, Hữu Bật, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tỵ (52–61t), điểm 6.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):