Người sinh năm Tân Dậu nam, ngày 11/10/1981 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Mộc. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2028.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Mộ, Tả Phụ, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai, Bát Tọa
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Việt, Kiếp Sát
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Suy, Thiên Hư, Địa Giải
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Đế Vượng, Lưu Hà, Thiên Giải, Thai Phụ, Thiên La, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Thọ
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Mộc Dục, Quả Tú, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Đà La, Linh Tinh
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Thai, Kình Dương, Thiên Không, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tuyệt, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2028: cung Thân. Điểm 4.5/10 — ↑ Đang tăng.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.