Người sinh năm Tân Dậu nam, ngày 18/06/1981 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 4 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2026.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Linh Tinh, Tả Phụ
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Thiên Không, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Quý, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Văn Xương, Tam Thai, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thai Phụ, Thiên La, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Tài, Thiên Riêu
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Quả Tú
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2026: cung Ngọ. Điểm 5.2/10 — ↑ Đang tăng.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.