Người sinh năm Tân Dậu nam, ngày 19/05/1981 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Thai, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Linh Tinh
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tam Thai, Thiên Không, Địa Giải, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Bệnh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Suy, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Hư
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Mộc Dục, Bát Tọa, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Riêu
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Phúc, Quốc Ấn, Triệt
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (44–53t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):