Người sinh năm Tân Dậu nữ, ngày 20/09/1981 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Không, Hỏa Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Đế Vượng, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Giải
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Suy, Lưu Hà, Thiên Thương, Thiên Thọ, Thiên Hình, Thai Phụ
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Bệnh, Bát Tọa, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tử, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộ, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Thai, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Tam Thai, Ân Quang, Thiên Quan
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Thiên Không
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (43–52t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):