Người sinh năm Tân Dậu nam, ngày 23/06/1981 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Ân Quang
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Suy, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Thiên Không, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Giải, Phong Cáo
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thương
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Văn Khúc, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Hư, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Thai, Lưu Hà, Thai Phụ, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tam Thai, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Tài
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Mộ, Hữu Bật, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Tử, Quả Tú
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (46–55t), điểm 4.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):