Người sinh năm Tân Dậu nữ, ngày 25/04/1981 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Đế Vượng, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Suy, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Bệnh, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Tử, Địa Kiếp, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Mộ, Lưu Hà, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tuyệt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Thọ, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Thai, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Khôi, Đào Hoa
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Dưỡng, Địa Không, Hỏa Tinh, Quả Tú, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Hữu Bật, Văn Khúc
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Mộc Dục, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Tài, Địa Giải, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Thiên Không, Thiên Giải, Thai Phụ
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Lâm Quan, Thiên Mã, Cô Thần, Đẩu Quân, Thiên Hình
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (45–54t), điểm 4.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):