Người sinh năm Tân Dậu nữ, ngày 28/08/1981 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Đế Vượng, Thiên Hư, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Suy, Địa Kiếp, Hữu Bật, Lưu Hà, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Phá Toái, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Tử, Địa Không, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Mộ, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Thương, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Thai, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tả Phụ, Thiên Không, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Mộc Dục, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Địa Giải, Giải Thần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (43–52t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):