Người sinh năm Tân Dậu nam, ngày 31/03/1981 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Không, Thiên Hình, Địa Võng
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Phục Binh, Tràng Sinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Hỷ, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Bệnh Phù, Thai, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Đẩu Quân, Giải Thần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Mộ, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Thương
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tấu Thư, Tử, Địa Kiếp, Lưu Hà, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tướng Quân, Bệnh, Tả Phụ, Văn Xương, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Phúc
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Tiểu Hao, Suy, Địa Không, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Thanh Long, Đế Vượng, Quả Tú, Thiên Tài, Phong Cáo
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Bát Tọa, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Quý, Thiên Quan
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (43–52t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):