Người sinh năm Tân Hợi nữ, ngày 14/10/1971 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Phá Toái, Thiên Quan
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Thanh Long, Tuyệt, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tiểu Hao, Thai, Địa Kiếp, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Không, Lưu Niên Văn Tinh
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Tướng Quân, Dưỡng, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tấu Thư, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Cô Thần, Địa Giải, Đường Phù
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Sứ, Thiên Giải, Phong Cáo
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Hỷ Thần, Quan Đới, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hình, Triệt
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Bệnh Phù, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Quý, Thiên Mã, Thiên Phúc
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Đại Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thiên Trù
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Phục Binh, Suy, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Tài, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (56–65t), điểm 2.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):