Người sinh năm Canh Tuất nữ, ngày 15/01/1971 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Hỏa Tinh, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải
Mùi · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Lâm Quan, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Hình, Phong Cáo, Bác Sỹ
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Linh Tinh, Tam Thai, Ân Quang
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Mộc Dục, Văn Khúc, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Tràng Sinh, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Quan
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Dưỡng, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Thai, Phá Toái, Đường Phù
Sửu
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Long Trì, Thiên Việt, Thiên Trù, Thiên Sứ, Tuần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộ, Tả Phụ, Đào Hoa, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tử, Văn Xương, Thiên Hư, Quốc Ấn
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Quý, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Suy, Thiên Khôi, Thiên Phúc, Địa Giải, Triệt
Ngọ · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (53–62t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):