Người sinh năm Tân Hợi nam, ngày 16/08/1971 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Dương, Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Thanh Long, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Kiếp Sát, Thiên Đức
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Lộc Tồn, Mộ, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Phá Toái, Thiên Quan, Bác Sỹ
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Tam Thai, Ân Quang
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Phục Binh, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Phượng Các, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Đại Hao, Suy, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Giải
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Cô Thần, Thiên Sứ, Thiên Hình, Phong Cáo
Dần · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Long Trì, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Mộc Dục, Văn Khúc, Bát Tọa, Thiên Quý, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Mã, Thiên Phúc, Quốc Ấn
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Khôi, Thiên Trù, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Thọ
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (54–63t), điểm 3.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):